Nghĩa của từ "have a chance" trong tiếng Việt
"have a chance" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
have a chance
US /hæv ə tʃæns/
UK /hæv ə tʃɑːns/
Thành ngữ
1.
có cơ hội, có dịp
to have the opportunity to do something
Ví dụ:
•
I hope I have a chance to visit Paris next year.
Tôi hy vọng mình sẽ có cơ hội đến thăm Paris vào năm tới.
•
Did you have a chance to read my email yet?
Bạn đã có dịp đọc email của tôi chưa?
2.
có khả năng thành công, có hy vọng
to have a possibility of success
Ví dụ:
•
Do you think our team has a chance of winning?
Bạn có nghĩ đội của chúng ta có cơ hội chiến thắng không?
•
He doesn't have a chance against such a strong opponent.
Anh ấy không có cơ hội nào trước một đối thủ mạnh như vậy.